Ví dụ: danh bạ
Tra người dùng, nhóm và đơn vị của tổ chức như các bộ chọn hiển thị, và đổi một loạt id thành tên hiển thị.
Danh bạ là người dùng, nhóm và đơn vị của tổ chức, đúng như các bộ chọn trong ứng dụng hiển thị. Các lệnh dưới đây gọi API với tư cách một chủ thể dịch vụ:
export ORIGIN=https://agentflow.example.com
export AGENTFLOW_KEY=afk_…Phản hồi đã được rút gọn; … đánh dấu phần lược bỏ. Một id thuộc tổ chức khác trả lời y như không tồn tại.
1. Người dùng
curl -sS -G "$ORIGIN/api/v1/users" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY" \
--data-urlencode "q=lan" \
--data-urlencode "is_active=true" \
--data-urlencode "limit=20"{
"items": [
{
"id": "2c7a…",
"email": "lan.nguyen@example.com",
"display_name": "Nguyễn Thị Lan",
"is_active": true,
"group_names": ["Kế toán"],
"unit_names": ["Chi nhánh Hà Nội"],
"status": "active",
…
}
],
"next_cursor": "…",
"prev_cursor": null
}qtìm theo một phần của tên hoặc email, không phân biệt hoa thường.group_idvànot_group_idnhận danh sách id nhóm, cách nhau bằng dấu phẩy. Một id sai định dạng trong danh sách trả400 INVALID_QUERY_PARAMETER.role_idvàunit_idcầndeployment.admin; thiếu quyền đó thì trả403.sortlàemail(mặc định),last_seen_athoặccreated_at;dirlàaschoặcdesc. Không gửidirthìemailsắp tăng dần, hai mốc thời gian thì mới nhất trước.
Một người dùng:
curl -sS "$ORIGIN/api/v1/users/$USER_ID" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY"{ "id": "2c7a…", "display_name": "Nguyễn Thị Lan", "email": "lan.nguyen@example.com", "is_active": true }2. Nhóm
curl -sS -G "$ORIGIN/api/v1/groups" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY" \
--data-urlencode "q=kế toán" \
--data-urlencode "limit=10"{
"items": [
{
"id": "61e0…",
"org_id": "9c41…",
"name": "Kế toán",
"description": null,
"member_count": 2,
"created_at": "…",
"updated_at": "…"
}
],
"next_cursor": null,
"prev_cursor": null
}qtìm theo một phần của tên nhóm, không phân biệt hoa thường.member_countlà số người dùng trong nhóm, trên mọi trang.sortlàname, mặc định tăng dần. Danh sách phân trang bằnglimit,cursorvàbefore, như mọi danh sách khác. Xem Phân trang.
Một nhóm, cùng các thành viên:
curl -sS "$ORIGIN/api/v1/groups/$GROUP_ID" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY"{
"id": "61e0…",
"name": "Kế toán",
"member_count": 2,
"members": [
{ "id": "2c7a…", "email": "lan.nguyen@example.com", "display_name": "Nguyễn Thị Lan", "added_at": "…" },
…
],
…
}members chỉ liệt kê người dùng.
3. Đơn vị
curl -sS -G "$ORIGIN/api/v1/units" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY" \
--data-urlencode "q=hà nội" \
--data-urlencode "limit=50"{
"items": [
{
"id": "4d19…",
"code": "HN",
"name": "Chi nhánh Hà Nội",
"parent_id": "a3b7…",
"archived": false,
"archived_at": null,
"depth": 1,
"ancestor_names": ["Tổng công ty"],
…
}
],
"next_cursor": null,
"prev_cursor": null
}qtìm theo một phần của tên hoặc mã, không phân biệt hoa thường.include_archived=truelấy cả đơn vị đã lưu trữ.sortlàname(mặc định),codehoặccreated_at;dirlàaschoặcdesc. Không gửidirthìnamevàcodesắp tăng dần,created_atthì mới nhất trước.- Quay lại trang trước: gửi
prev_cursorlàmbefore, như mọi danh sách khác.
Một đơn vị:
curl -sS "$ORIGIN/api/v1/units/$UNIT_ID" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY"{ "id": "4d19…", "name": "Chi nhánh Hà Nội", "code": "HN", "parent_id": "a3b7…", "is_archived": false }Lưu ý tên trường: is_archived ở đây, archived trong danh sách.
4. Đổi id thành tên hiển thị
curl -sS -G "$ORIGIN/api/v1/identities" \
-H "Authorization: Bearer $AGENTFLOW_KEY" \
--data-urlencode "user_ids=2c7a…,8e42…" \
--data-urlencode "group_ids=61e0…" \
--data-urlencode "service_principal_ids=5b0e…"{
"users": [{ "id": "2c7a…", "name": "Nguyễn Thị Lan" }],
"groups": [{ "id": "61e0…", "name": "Kế toán" }],
"service_principals": [{ "id": "5b0e…", "name": "Invoice Import" }]
}- Mỗi mảng giữ đúng thứ tự id bạn gửi; một id gửi lặp lại chỉ xuất hiện một lần.
- Một id không tìm thấy trong tổ chức thì vắng mặt, không phải
null— như8e42…ở trên. Hãy hiển thị chính id đó thay cho tên. - Tối đa 100 id khác nhau mỗi yêu cầu, tính gộp cả ba loại. Vượt quá:
422 VALIDATION_ERROR. - Một id sai định dạng:
400 INVALID_QUERY_PARAMETER, nêu tên tham số chứa nó.